[Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 10 iLearn Smart World] Trắc nghiệm Từ vựng Unit 9 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World

Hướng dẫn học bài: Trắc nghiệm Từ vựng Unit 9 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World - Môn Tiếng Anh Lớp 10 Lớp 10. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách 'Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 10 iLearn Smart World Lớp 10' được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết các bé sẽ nắm bài học tốt hơn.

Đề bài

Choose the best answer to each of the following questions.

Câu 1

Tourism sector creates more _____ opportunities.

  • A.

    job

  • B.

    fund raising

  • C.

    profit making

  • D.

    attractive

Câu 2

A person who moves from one location to another is known as ________.

  • A.

    tourist

  • B.

    traveller

  • C.

    inbound tourist

  • D.

    out bound tourist

Câu 3

____ is a key tourism asset.

  • A.

    Culture

  • B.

    Packages

  • C.

    Trekking

  • D.

    Hotels

Câu 4

____________ in tourism is defined as all those means that can be beneficially utilized for the purpose of tourism in a given area.

  • A.

    People

  • B.

    Resources

  • C.

    Transport

  • D.

    Homes

Câu 5

Scuba diving can be associated with ___________.

  • A.

    farm tourism

  • B.

    eco tourism

  • C.

    adventure tourism

  • D.

    green tourism

Câu 6

____________ represent a fundamental resource for maritime tourism.

  • A.

    Islands

  • B.

    Boats

  • C.

    Scuba diving

  • D.

    Fishes

Câu 7

Which one of the following is a pact of adventure tourism?

  • A.

    Swimming

  • B.

    Bowling

  • C.

    Bungee Jumping

  • D.

    Chess

Câu 8

Destinations that have long insolation periods and few cloudy days are suitable for _____ tourism.

  • A.

    summer

  • B.

    winter

  • C.

    autumn

  • D.

    spring

Câu 9

Educated tourists who like to try new experiences are known as _______.

  • A.

    adventurers

  • B.

    warriers

  • C.

    dreamers

  • D.

    indulgers

Câu 10

The ____________ of a destination is the main factor in getting the tourist to visit and spend time at a given destination.

  • A.

    Attractiveness

  • B.

    Food

  • C.

    Trekking

  • D.

    Culture

Câu 11 :

Choose the best answer.

We _________________  some amazing local dishes on our vacation.

A. bought

B. tried

C. exploited

Lời giải và đáp án

Choose the best answer to each of the following questions.

Câu 1

Tourism sector creates more _____ opportunities.

  • A.

    job

  • B.

    fund raising

  • C.

    profit making

  • D.

    attractive

Đáp án: A

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

job (n): việc làm

fund raising (n): gây quỹ

profit making (n): tạo ra lợi nhuận

attractive (adj): hấp dẫn

Tourism sector creates more job opportunities.

(Ngành du lịch tạo ra nhiều cơ hội việc làm hơn.)

Câu 2

A person who moves from one location to another is known as ________.

  • A.

    tourist

  • B.

    traveller

  • C.

    inbound tourist

  • D.

    out bound tourist

Đáp án: B

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

tourist (n): du khách

traveller (n): lữ khách

inbound tourist (n): du khách trong nước

out bound tourist (n): du khách nước ngoài

A person who moves from one location to another is known as traveller.

(Một người di chuyển từ địa điểm này sang địa điểm khác được gọi là lữ khách.)

Câu 3

____ is a key tourism asset.

  • A.

    Culture

  • B.

    Packages

  • C.

    Trekking

  • D.

    Hotels

Đáp án: A

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

Culture (n): văn hóa

Packages (n): bưu kiện

Trekking (n): leo núi đường dài

Hotels (n): khách sạn

Culture is a key tourism asset.

(Văn hóa là một tài sản du lịch quan trọng.)

Câu 4

____________ in tourism is defined as all those means that can be beneficially utilized for the purpose of tourism in a given area.

  • A.

    People

  • B.

    Resources

  • C.

    Transport

  • D.

    Homes

Đáp án: B

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

People (n): con người

Resources (n): tài nguyên

Transport (n): vận tải

Homes (n): nhà

Resources in tourism is defined as all those means that can be beneficially utilized for the purpose of tourism in a given area.

(Tài nguyên trong du lịch được định nghĩa là tất cả những phương tiện có thể được sử dụng một cách hữu ích cho mục đích du lịch trong một khu vực nhất định.)

Câu 5

Scuba diving can be associated with ___________.

  • A.

    farm tourism

  • B.

    eco tourism

  • C.

    adventure tourism

  • D.

    green tourism

Đáp án: C

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

farm tourism (n): du lịch trang trại

eco tourism (n): du lịch sinh thái

adventure tourism (n): du lịch thám hiểm

green tourism (n): du lịch xanh

Scuba diving can be associated with adventure tourism.

(Lặn dưới biển có thể liên quan đến du lịch thám hiểm.)

Câu 6

____________ represent a fundamental resource for maritime tourism.

  • A.

    Islands

  • B.

    Boats

  • C.

    Scuba diving

  • D.

    Fishes

Đáp án: A

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

Islands (n): đảo

Boats (n): thuyền

Scuba diving (n): môn lặn

Fishes (n): cá

Islands represent a fundamental resource for maritime tourism.

(Đảo đại diện cho một nguồn tài nguyên cơ bản cho du lịch hàng hải.)

Câu 7

Which one of the following is a pact of adventure tourism?

  • A.

    Swimming

  • B.

    Bowling

  • C.

    Bungee Jumping

  • D.

    Chess

Đáp án: C

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

Điều nào sau đây là một khía cạnh của du lịch thám hiểm?

A. Bơi

B. Chơi bowling

C. Nhảy Bungee

D. Cờ vua

Câu 8

Destinations that have long insolation periods and few cloudy days are suitable for _____ tourism.

  • A.

    summer

  • B.

    winter

  • C.

    autumn

  • D.

    spring

Đáp án: B

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

summer (n): mùa hè

winter (n): mùa đông

autumn (n): mùa thu

spring (n): mùa xuân

Destinations that have long insolation periods and few cloudy days are suitable for winter tourism.

(Những điểm đến có thời gian nắng kéo dài, ít mây phù hợp cho du lịch mùa đông.)

Câu 9

Educated tourists who like to try new experiences are known as _______.

  • A.

    adventurers

  • B.

    warriers

  • C.

    dreamers

  • D.

    indulgers

Đáp án: A

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

adventurers (n): nhà thám hiểm

warriers (n): chiến binh

dreamers (n): kẻ mộng mơ

indulgers (n): những kẻ ham mê

Educated tourists who like to try new experiences are known as adventurers.

(Những khách du lịch có học thức thích thử những trải nghiệm mới được gọi là những nhà thám hiểm.)

Câu 10

The ____________ of a destination is the main factor in getting the tourist to visit and spend time at a given destination.

  • A.

    Attractiveness

  • B.

    Food

  • C.

    Trekking

  • D.

    Culture

Đáp án: A

Phương pháp giải :

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải chi tiết :

attractiveness (n): sự thu hút/ điểm hấp dẫn

food (n): thức ăn

trekking (n): leo núi đường dài

culture (n): văn hóa

The attractiveness of a destination is the main factor in getting the tourist to visit and spend time at a given destination.

(Sức hấp dẫn của một điểm đến là yếu tố chính để thu hút khách du lịch đến thăm và dành thời gian ở một điểm đến nhất định.)

Câu 11 :

Choose the best answer.

We _________________  some amazing local dishes on our vacation.

A. bought

B. tried

C. exploited

Đáp án

B. tried

Phương pháp giải :

bought (V2): mua

tried (Ved): thử

exploited (Ved): khai thác

Lời giải chi tiết :

We tried some amazing local dishes on our vacation.

(Chúng tôi đã thử một số món ăn địa phương tuyệt vời trong kỳ nghỉ của chúng tôi.)

=> Chọn B

Giải bài tập những môn khác

Môn Ngữ văn Lớp 10

  • Bài tập trắc nghiệm Lớp 10 Chân trời sáng tạo
  • Bài tập trắc nghiệm Lớp 10 Kết nối tri thức
  • Bài tập trắc nghiệm Lớp 10 Cánh diều
  • Bài tập trắc nghiệm Văn Lớp 10 Kết nối tri thức
  • Bài tập trắc nghiệm Văn Lớp 10 cánh diều
  • Bài tập trắc nghiệm Văn Lớp 10 Chân trời sáng tạo
  • Chuyên đề học tập Văn Lớp 10 Cánh diều
  • Chuyên đề học tập Văn Lớp 10 Chân trời sáng tạo
  • Chuyên đề học tập Văn Lớp 10 Kết nối tri thức
  • Đề thi, đề kiểm tra Văn lớp 10 Chân trời sáng tạo
  • Đề thi, đề kiểm tra Văn lớp 10 cánh diều
  • Đề thi, đề kiểm tra Văn Lớp 10 Kết nối tri thức
  • Lý thuyết Ngữ Văn Lớp 10
  • SBT Văn Lớp 10 Cánh diều
  • SBT Văn Lớp 10 Chân trời sáng tạo
  • SBT Văn Lớp 10 Kết nối tri thức
  • Soạn văn Lớp 10 Cánh diều - chi tiết
  • Soạn văn Lớp 10 Cánh diều - siêu ngắn
  • Soạn văn Lớp 10 Chân trời sáng tạo - chi tiết
  • Soạn văn Lớp 10 chân trời sáng tạo - siêu ngắn
  • Soạn văn Lớp 10 Kết nối tri thức - chi tiết
  • Soạn văn Lớp 10 Kết nối tri thức - siêu ngắn
  • Tác giả tác phẩm Ngữ văn lớp 10
  • Tóm tắt, bố cục Văn lớp 10 Cánh diều
  • Tóm tắt, bố cục Văn lớp 10 Kết nối tri thức
  • Tóm tắt, bố cục Văn lớp 10 Chân trời sáng tạo
  • Văn mẫu Lớp 10 Cánh diều
  • Văn mẫu Lớp 10 Chân trời sáng tạo
  • Văn mẫu lớp 10 Kết nối tri thức
  • Môn Vật lí Lớp 10

    Môn Tiếng Anh Lớp 10

  • Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 10 iLearn Smart World
  • Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 10 Friends Global
  • Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh Lớp 10 Global Success
  • Đề thi đề kiểm tra Tiếng Anh Lớp 10 Friends Global
  • Đề thi đề kiểm tra Tiếng Anh Lớp 10 Global Success
  • Đề thi đề kiểm tra Tiếng Anh Lớp 10 iLearn Smart World
  • Đề thi đề kiểm tra Tiếng Anh Lớp 10 English Discovery
  • Đề thi đề kiểm tra Tiếng Anh Lớp 10 Bright
  • Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Anh Lớp 10 Friends Global
  • Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Anh Lớp 10 Bright
  • Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Anh Lớp 10 English Discovery
  • Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Anh Lớp 10 Global Success
  • Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Anh Lớp 10 iLearn Smart World
  • Lý thuyết Tiếng Anh Lớp 10
  • SBT Tiếng Anh Lớp 10 iLearn Smart World
  • SBT Tiếng Anh Lớp 10 Bright
  • SBT Tiếng anh Lớp 10 Bright
  • SBT Tiếng anh Lớp 10 Friends Global
  • SBT Tiếng Anh Lớp 10 Friends Global - Chân trời sáng tạo
  • SBT Tiếng anh Lớp 10 Global Success
  • SBT Tiếng Anh Lớp 10 English Discovery
  • SBT Tiếng anh Lớp 10 English Discovery
  • SBT Tiếng anh Lớp 10 iLearn Smart World
  • SBT Tiếng Anh Lớp 10 Global Success - Kết nối tri thức
  • SGK Tiếng Anh Lớp 10 Explore New Worlds
  • SGK Tiếng Anh Lớp 10 iLearn Smart World
  • SGK Tiếng Anh Lớp 10 Friends Global
  • SGK Tiếng Anh Lớp 10 English Discovery
  • SGK Tiếng Anh Lớp 10 Bright
  • SGK Tiếng Anh Lớp 10 Global Success
  • Tiếng Anh Lớp 10 Bright
  • Tiếng Anh Lớp 10 Global Success
  • Tiếng Anh Lớp 10 English Discovery
  • Tiếng Anh Lớp 10 Explore New Worlds
  • Tiếng Anh Lớp 10 iLearn Smart World
  • Tiếng Anh Lớp 10 Friends Global
  • Môn Hóa học Lớp 10

    Môn Sinh học Lớp 10

    Tài liệu tin học

    Tài liệu Lớp 1

    Tài liệu Lớp 2

    Tài liệu Lớp 3

    Tài liệu Lớp 4

    Tài liệu Lớp 5

    Trò chơi Powerpoint

    Sáng kiến kinh nghiệm